| Chào mừng, Khách |
Bạn cần phải đăng ký trước khi bạn có thể đăng trên trang web của chúng tôi.
|
| Thống kê Diễn đàn |
» Thành viên: 12,745
» Thành viên mới nhất: ivunuvasu
» Số chủ đề: 1,306
» Số bài viết: 7,786
Thống kê đầy đủ
|
| Thành viên online |
Hiện đang có 37 người dùng trực tuyến. » 0 Thành viên | 35 Khách UptimeRobot, Facebook
|
| Chủ đề mới nhất |
Hướng dẫn sửa tivi panaso...
Video Clip & Hình ảnh
Người gửi cuối: o0scap
08-22-2018, 07:14 AM
» Bài trả lời: 0
» Lượt xem: 8,383
|
hướng dẫn tạo ra một mod ...
Thảo luận chung
Người gửi cuối: ninomaxxxx
07-20-2018, 09:48 PM
» Bài trả lời: 9
» Lượt xem: 14,906
|
Sao hổm nay tôi không vào...
Báo lỗi - Góp ý - Hỏi đáp
Người gửi cuối: vitinhbichnghi
07-15-2018, 01:20 PM
» Bài trả lời: 0
» Lượt xem: 4,064
|
Làm thế nào sửa tivi của ...
Video Clip & Hình ảnh
Người gửi cuối: o0scap
07-13-2018, 12:34 PM
» Bài trả lời: 0
» Lượt xem: 2,720
|
Nơi sửa tivi tại nhà của ...
Video Clip & Hình ảnh
Người gửi cuối: o0scap
07-13-2018, 11:53 AM
» Bài trả lời: 0
» Lượt xem: 2,632
|
Không chơi được nhiều acc...
Thảo luận chung
Người gửi cuối: jimmycuong
06-17-2018, 08:55 AM
» Bài trả lời: 1
» Lượt xem: 4,511
|
[Download] Median XL
Median XL
Người gửi cuối: No_More
03-30-2018, 02:01 PM
» Bài trả lời: 15
» Lượt xem: 39,910
|
Lỗi chạy game : UNHANDELD...
Báo lỗi - Góp ý - Hỏi đáp
Người gửi cuối: No_More
03-28-2018, 04:19 AM
» Bài trả lời: 2
» Lượt xem: 6,670
|
Tool hỗ trợ bạn chơi game...
Hướng dẫn chung
Người gửi cuối: No_More
03-28-2018, 01:16 AM
» Bài trả lời: 36
» Lượt xem: 134,911
|
Fgodd Shop
Báo lỗi - Góp ý - Hỏi đáp
Người gửi cuối: vtzking
03-27-2018, 08:49 PM
» Bài trả lời: 0
» Lượt xem: 4,176
|
|
|
| GEMS, ai mới chơi DIABLO thì vô tham khảo |
|
Viết bởi: thachsanh - 06-01-2013, 06:50 PM - Hướng dẫn chung
- Trả lời (6)
|
 |
GEMS là những viên ngọc bạn nhặt được trên đường đi hay đánh quái vật. Tùy theo cấp độ level mà bạn đang chơi mà level GEMS nhặt được sẽ tăng theo....shop không có bán gems (trừ mấy bản MOD)
Thường khi nhặt GEMS người chơi sẽ để dành add vào socket item hoặc để vào Horadric Cube nhằm tăng level gems cũng như tính năng của nó....bán đi thì hơi phí, chỉ khi nào bạn túng tiền hay thực sự không cần nữa ^^
Sau đây là 1 số loại GEMS gặp trong DIABLO LOD
SKULL
Vũ khí: Tăng Mana & Life lấy từ QV (quái vật) khi đánh
Khiên: Tăng damge lấy từ QV
Mũ và Giáp : Phục hồi Mana & Life
Chipped Skull Level 1
Lấy 2% life, 1% Mana
Lấy 4 Damage
Phục hồi Life +2 & Mana 8%
Flawed Skull Level 5
Lấy đi 2% life, 2% Mana
Lấy 8 Damage
Phục hồi Life +3 & Mana 8%
Skull Level 12
Lấy 3% life, 2% Mana
Lấy 12 Damage
Phục hồi Life +3 & Mana 12%
Flawless Skull Level 15
Lấy 3% life, 3% Mana
Lấy 16 Damage
Phục hồi Life +4 & Mana 12%
Perfect Skull Level 18
Lấy 4% life, 3% Mana
Lấy 20 Damage
Phục hồi Life +5 & Mana 19%
Amethyst
Vũ khí: Tăng attack rating
Khiên: Tăng Defense
Mũ và Giáp: Tăng strength
Chipped Amethyst Level 1
+40 Attack Rating
+8 Defense
+3 Strength
Flawed Amethyst Level 5
+60 Attack Rating
+12 Defense
+4 Strength
Amethyst Level 12
+80 Attack Rating
+18 Defense
+6 Strength
Flawless Amethyst Level 15
+100 Attack Rating
+24 Defense
+8 Strength
Perfect Amethyst Level 18
+150 Attack Rating
+30 Defense
+10 Strength
Sapphire
Vũ khí: Tăng sức đánh Cold
Khiên: Tăng sức kháng Cold
Mũ và Giáp: Tăng chỉ số cao nhất của Mana
Chipped Sapphire Level 1
1-3 Cold Damage - 1 giây
12% Resist Cold
+10 Max Mana
Flawed Sapphire Level 5
3-5 Cold Damage - 1.4 giấy
16% Resist Cold
+17 Max Mana
Sapphire Level 12
4-7 Cold Damage - 2.0 giấy
22% Resist Cold
+24 Max Mana
Flawless Sapphire Level 15
6-10 Cold Damage - 2.4 giấy
28% Resist Cold
+31 Max Mana
Perfect Sapphire Level 18
10-14 Cold Damage - 3.0 giây
40% Resist Cold
+38 Max Mana
Emerald
Vũ khí : Tănng sức tấn công bằng độc tố
Khiên : Tăng sức kháng độc
Mũ và Giáp : Tăng Dexterity
Chipped Emerald Level 1
+10 Poison Damage - 3 giấy
12% Resist Poison
+3 to Dexterity
Flawed Emerald Level 5
+20 Poison Damage - 4 giấy
16% Resist Poison
+4 to Dexterity
Emerald Level 12
+40 Poison Damage - 5 giây
22% Resist Poison
+6 to Dexterity
Flawless Emerald Level 15
+60 Poison Damage - 6 giấy
28% Resist Poison
+8 to Dexterity
Perfect Emerald Level 18
+100 Poison Damage - 7 giây
40% Resist Poison
+10 to Dexterity
Ruby
Vũ khí: tăng sức đánh bằng lửa
Khiên: tăng sức kháng lửa
Mũ và Giáp: tăng chỉ số cáo nhất của bình máu
Chipped Ruby Level 1
3-4 Fire Damage
12% Resist Fire
+10 to Life
Flawed Ruby Level 5
5-8 Fire Damage
16% Resist Fire
+17 to Life
Ruby Level 12
8-12 Fire Damage
22% Resist Fire
+24 to Life
Flawless Ruby Level 15
10-16 Fire Damage
28% Resist Fire
+31 to Life
Perfect Ruby Level 18
15-20 Fire Damage
40% Resist Fire
+38 to Life
Diamond
Vũ khí: tằng sức đánh undead
Khiến: tăng sức kháng tất cả các nhấn tố
Mũ và Giáp: tăng Attack Rating
Chipped Diamond Level 1
+28% Damage vs. Undead
All Resistances +6%
+20 to attack Rating
Flawed Diamond Level 5
+34% Damage vs. Undead
All Resistances +8%
+40 to attack Rating
Diamond Level 12
+44% Damage vs. Undead
All Resistances +11%
+60 to attack Rating
Flawless Diamond Level 15
+54% Damage vs. Undead
All Resistances +14%
+80 to attack Rating
Perfect Diamond Level 18
+68% Damage vs. Undead
All Resistances +19%
+100 to attack Rating
Topaz
Vũ khí: tăng sức đánh bằng Sét - Điện
Khiên: tăng sức kháng Sét - Điện
Mũ và Giáp: tăng % khả năng nhặt được Magic item
Chippedtopaz Level 1
1-8 Lightning Damage
12% Resist Lightning
+9% Chance to Find Magic Items
Flawedtopaz Level 5
1-14 Lightning Damage
16% Resist Lightning
+13% Chance to Find Magic Items
Topaz Level 12
1-22 Lightning Damage
22% Resist Lightning
+16% Chance to Find Magic Items
Flawless Topaz Level 15
1-30 Lightning Damage
28% Resist Lightning
+20% Chance to Find Magic Items
Perfect Topaz Level 18
1-40 Lightning Damage
40% Resist Lightning
+24% Chance to Find Magic Items
Nguồn: http://fgt.vnexpress.net
|
|
|
| Cùng bóc tem cho Box mới nào! |
|
Viết bởi: Khuyet - 06-01-2013, 12:16 AM - Events
- Trả lời (15)
|
 |
Các bạn thân mến, Event là điều không thể thiếu trong một Server đúng không nào? Thế nên trong Season sắp tới đây BQT sẽ thường xuyên tổ chức Event nhằm cổ vũ tinh thần cho các Gamer ít nhất là 1 tháng 1 lần. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các bạn. Thân!
|
|
|
| Làm quen với "văn hóa Thanks!" |
|
Viết bởi: Khuyet - 06-01-2013, 12:02 AM - Thảo luận chung
- Trả lời (3)
|
 |
Các bạn thân mến, ẩn sâu sau mỗi bài viết là sự nhiệt tình và tâm huyết của người viết muốn truyền đạt vào trong đó.
Thế nên chúng ta hãy làm quen với nút "Thanks" để cổ vũ tinh thần cho người viết, vừa để thể hiện tình cảm của mình đối với người viết.
Hãy chung tay xây dựng cộng đồng Diablo2VN ngày càng lớn mạnh hơn nhé.
Bài viết của mình không mang tính câu "Thanks" mà để giúp cho các bạn làm quen với "văn hóa Thanks".
Rất mong nhận được sự ủng hộ của các bạn. Thanks!
|
|
|
| Median XL ( D2 Realm ) |
|
Viết bởi: zwins - 05-31-2013, 08:24 PM - Median XL
- Trả lời (24)
|
 |
Chào mọi người,
Hiện nay có khá nhiều người muốn mở 1 bản Median XL này. Nhưng vì nguồn vốn cũng như nhân lực có hạn nên Warklock Gaming không thể có máy chủ tốt cho Median XL được.
Máy chủ Median XL sẽ được đặt tại máy chủ cũ của LoveD2, Median XL được giữ nguyên gốc là Mod của nó nó, thời gian reset sẽ được bình chọn.
Máy chủ cũ có thể mất điện bất cứ lúc nào và có thể sẽ gây ra rollback.
Realm sẽ được open vào ngày 6/6/2013. Sử dụng ver Median XL 2012 v005
Thân.
|
|
|
| [ BOSS ] Trùm trong từng Act |
|
Viết bởi: pisago - 05-31-2013, 08:00 PM - Hệ thống Quái Vật
- Trả lời (3)
|
 |
Act I
Andariel
![[Image: Andariel_%28Diablo_II%29.gif]](http://hydra-images.cursecdn.com/diablo.gamepedia.com/3/34/Andariel_%28Diablo_II%29.gif)
[TABLE="class: grid, width: 600, align: center"]
[TR]
[TD]Độ khó [/TD]
[TD]Máu[/TD]
[TD] Cold[/TD]
[TD] Fire[/TD]
[TD] Ligntning[/TD]
[TD] Poison[/TD]
[TD]Vật lý[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Normal[/TD]
[TD]1024[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]-50[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]80[/TD]
[TD]0[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="class: grid, width: 600, align: center"]
[TR]
[TD]Độ khó [/TD]
[TD]Máu[/TD]
[TD] Cold[/TD]
[TD] Fire[/TD]
[TD] Ligntning[/TD]
[TD] Poison[/TD]
[TD]Vật lý[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Nightmare[/TD]
[TD]24800[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]-50[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]0
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="class: grid, width: 600, align: center"]
[TR]
[TD="align: center"]Độ khó [/TD]
[TD="align: center"]Máu[/TD]
[TD="align: center"]Cold[/TD]
[TD="align: center"]Fire[/TD]
[TD="align: center"]Ligntning[/TD]
[TD="align: center"]Poison[/TD]
[TD="align: center"]Vật lý[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="align: center"]Hell[/TD]
[TD="align: center"]60031[/TD]
[TD="align: center"]66[/TD]
[TD="align: center"]-50[/TD]
[TD="align: center"]66[/TD]
[TD="align: center"]66[/TD]
[TD="align: center"]0
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
Lilith
![[Image: Andariel_Hell_%28Diablo_II%29.gif]](http://hydra-images.cursecdn.com/diablo.gamepedia.com/2/26/Andariel_Hell_%28Diablo_II%29.gif)
[TABLE="class: grid, width: 600, align: center"]
[TR]
[TD]Độ khó [/TD]
[TD]Máu[/TD]
[TD] Cold[/TD]
[TD] Fire[/TD]
[TD] Ligntning[/TD]
[TD] Poison[/TD]
[TD]Vật lý[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Hell[/TD]
[TD]650000[/TD]
[TD]75[/TD]
[TD]75[/TD]
[TD]75[/TD]
[TD]185[/TD]
[TD]66
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
|
|
|
| [ THÔNG TIN ] ASSASSIN - Sát thủ |
|
Viết bởi: pisago - 05-31-2013, 07:38 PM - Assassin
- Trả lời (4)
|
 |
=3ASSASSIN
Ảnh trong game
=3 Tiểu sử
[ Chắc không ai đọc đâu nên cũng không cần phải dịch - Lười ]
Trích dẫn:In the third century, two brothers rose to dominance from within the ranks of the Vizjerei clan of mages; their names were Horazon and Bartuc. Both were equally powerful and ambitious, and both were fascinated by the power one could obtain through the practice of Demonic Magics; however, the two differed in their views regarding how best to study demons. While Horazon viewed demons as a great source of power, he felt that in order to use that power best, you must harness a demon and bend him to your will. His brother, on the other hand, grew to sympathize with the demonic powers and felt (with no small influence from the demons) that the demonic forces were best understood by allying with the Hellish authorities so their secrets could be shared freely, and that is exactly what he did. Their diametrically opposed philosophies caused a great schism that split the ranks and tore the Vizjerei clan apart.When at last their fierce rivalry culminated in inevitable violence, the combatants learned too late that they had both been played as pawns by the demonic host. The ensuing battle was so great it set the very firmament aflame, and when it was complete and the stillness of remorse was all that remained, Bartuc lay dead, Horazon had vanished into self-imposed exile, and the Vizjerei had learned a costly lesson. The small surviving group of sorcerers, the remnants of the once-great Vizjerei clan, resolved forevermore to spurn Demonic Magics and set about renewing their studies in the Elemental Magics. To further ensure that a similar tragedy could never happen again, they formed a secret order whose sole purpose was to police the mage clans, destroying corruption wherever they found it. This was the birth of the Viz-Jaq'taar, the Order of the Mage Slayers — otherwise known as the Assassins.Knowing that such an order might itself be corrupted if exposed to the power of magic, the Vizjerei deemed it of the utmost importance that these Assassins maintain the purest, most focused minds. They should live in meditation and draw their power from within, not from external forces that could easily mask demonic interference. To this end, the Order would not employ the magic arts directly; rather, they would use ingenious devices and enchanted items to battle those possessing great magical powers. To further their campaign against demonic corruption, they concentrated on honing the natural martial abilities of their bodies, both physical and mental.Because the Order remains veiled in secrecy, few people, even among the mages, know more than rumors about this mysterious organization. Their reputation has been one shrouded in ambiguity. Legends of their stalwart vigilance, and the widespread fear of their retribution, have kept many mages away from the temptations of corruption, so actual sightings have been rare. However, with the reemergence of the Three, and the subsequent increase in demonic manifestations in the world, the Order has shown a greater public presence of late.Assassins do not employ the magic arts directly; rather, they use enchanted items that mimic elemental powers, which can function autonomously. To further avoid potential corruption, they also focus on the natural abilities of the mortal body — powers of the mind and unarmed combat. The Assassins have trained extensively in the use of an exotic group of weapons: sets of metal blades and claws that strap onto the wrists. They have expertly incorporated the use of these weapons into their martial arts, and when wielding one in each hand, an Assassin can deliver a devastating double attack. Even the most novice of Assassins is a past master of infiltration, and no lock has been made that they cannot circumvent. Hence, an Assassin needs no key to open locked chests.Intrinsic to the Assassin’s arsenal of abilities is her incredible prowess in the mysterious Martial Arts style of the Viz-Jaq'taar.
Tạm Dịch :
Trích dẫn:Vào thể kỷ thứ 3 ,hai anh em Horazon và Bartuc đã vương lên thống trị từ bên trong hàng ngũ của "Vizjerei clan of mages " [ Mình để nguyên văn cho bạn nào thích tên khác ] .Cả hai điều mạnh mẽ và đầy tham vọng.Cả hai người điều bị cuốn hút bởi sức mạnh của việc luyện ma thuật " Demonic Magics " [ Ma thuật của quỷ dữ ] .Tuy nhiên cả hai điều có cái nhìn khác nhau về việc học ma thuật này .Horazon thì xem quỷ [ Demons] như nguồn mà thuật khổng lồ , ông cảm thấy rằng , để sử dụng nguồn ma thuật này một cách tốt nhất thì ông phải tìm những con quỷ mạnh nhất và bắt nó về để thu phục [ Đoạn này khá là khó hiểu ] . Mặc khác , em trai ông lại đồng cãm với những con quỷ và đối với em trai ông thì việc gia tăng sức mạnh từ " Demonic Magics " là gia nhập , liên kết với những con quỷ để được chia sẽ một cách "thoáng" [ freely] nhất.
[ Ở đoạn này có thể dịch khác : - Liên kết , gia nhập với những con quỹ để biết được bí mật của nó và được nó chia sẽ một cách tự do cho mình ]
Đó là những gì mà em trai ông đang làm .
Sự khác nhau đó của họ đã làm cho tộc [clan] Vizjerei bị chia rẽ .
Cuối cùng , sự cạnh tranh - khác nhau đó đã lên tới đỉnh điểm , nội chiến đã nổ ra .
Các chiến binh trong tộc bị điểu khiển như những con tốt [pawns] bởi 2 kẽ cuồng quỷ dữ.
Một trận đánh lớn đã xảy ra , bầu trời đỏ rực máu , một màu đỏ của máu và khói lửa để rồi khi kết thúc là một sự tĩnh lặng và hối hận còn lại . [ Đoạn này chế một tí cho nó máu ]
Bartuc chết .
Horazon thì biến mất , không còn bất cứ dấu vết gì .
Còn tộc Vizjerei thì được một bài học đắt giá .
Sao khi trận chiến kết thúc , những nhóm nhỏ pháp sư [Sorcerer] còn sống .
Trận chiến đã làm mất một phần lớn thành viên của tộc Vizjerei .
Và tộc Vizjerei đã tuyên thề là sẽ không - không bao giờ [ cự tuyệt ] sử dụng ma thuật của quỷ .
Và họ giới hạn lại việc nghiên cứu về các ma thuật nguyên tố . Để chắc chắn rằng sẽ không còn một trận chiến nào tương tự xảy ra nữa .
Họ cho ra một quy định , giám sát tất cả các phap sư trong thị tộc và tiêu diệt bất cứ ai sử dụng quỷ thuật .
Và đó là lý do cho sự ra đời của Viz-Jaq'taar , Order of the Mage Slayers hay còn gọi khác là " Assassin " ...
Họ đã dạy cho các bề con rằng : phải nói không với quỷ thuật [ cũng như với ma túy ] =)) .
Và họ cho rằng đó là điều quan trọng nhất để duy trì sư tinh khiết của nhũng Assassin .
Họ được tu luyện bằng cách tịnh tâm và tạo ra năng lượng từ bên trong cơ thể .Để tránh sự can thiệp của những tư tưởng của ma quỷ bên ngoài .
Họ sử dụng sự khéo léo , những kĩ thuật , những bùa chú , dượt thuật mê hoặc để chiến đấu với những con quỷ .
Còn nữa mà thừa nên không muốn dịch 
Hệ thống Skill
[TABLE]
[TR]
[TD="align: center"][/TD]
[TD="align: center"]Martial Arts[/TD]
[TD="align: center"]Shadow Disciplines[/TD]
[TD="align: center"]Traps[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="align: center"]Level 1[/TD]
[TD="align: center"]Tiger Strike, Dragon Talon[/TD]
[TD="align: center"]Claw Mastery, Psychic Hammer[/TD]
[TD="align: center"]Fire Blast[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="align: center"]Level 6[/TD]
[TD="align: center"]Fists of Fire, Dragon Claw[/TD]
[TD="align: center"]Burst of Speed[/TD]
[TD="align: center"]Shock Web, Blade Sentinel[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="align: center"]Level 12[/TD]
[TD="align: center"]Cobra Strike[/TD]
[TD="align: center"]Weapon Block, Cloak of Shadows[/TD]
[TD="align: center"]Charged Bolt Sentry, Wake of Fire[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="align: center"]Level 18[/TD]
[TD="align: center"]Claws of Thunder, Dragon Tail[/TD]
[TD="align: center"]Fade, Shadow Warrior[/TD]
[TD="align: center"]Blade Fury[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="align: center"]Level 24[/TD]
[TD="align: center"]Blades of Ice, Dragon Flight[/TD]
[TD="align: center"]Mind Blast[/TD]
[TD="align: center"]Lightning Sentry, Wake of Inferno[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="align: center"]Level 30[/TD]
[TD="align: center"]Phoenix Strike[/TD]
[TD="align: center"]Venom, Shadow Master[/TD]
[TD="align: center"]Death Sentry, Blade Shield[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE]
[TR]
[TD]Starting[/TD]
[TD]Attributes[/TD]
[TD][TABLE]
[TR]
[TH]Level Up
[/TH]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[TD]Attribute Point Effect[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Strength[/TD]
[TD]20[/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Dexterity[/TD]
[TD]20[/TD]
[TD]
[/TD]
[TD]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Vitality[/TD]
[TD]20[/TD]
[TD]
[/TD]
[TD]+ 3 Life
+ 1.75 Stamina[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Energy[/TD]
[TD]25[/TD]
[TD]
[/TD]
[TD]+ 1.25 Mana[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Life[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]2[/TD]
[TD]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Mana[/TD]
[TD]25[/TD]
[TD]1.25[/TD]
[TD]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]Stamina[/TD]
[TD]95[/TD]
[TD]1.5[/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
Các câu nói khi có event - killing
Act I
(upon entering the Blood Moor): "They'll never see me coming."
(upon entering the Den of Evil): "So dark. Perfect." - Thiệt là tối , tuyệt vời
(upon clearing the Den of Evil): "The Rogue's test is done." - Bài kiểm tra của Rogue's đã xong .
(upon entering the Burial Grounds): "Who's handiwork lies buried here?" - Tên thợ thủ công giả dối nào được chôn ở đây hả ?
(upon killing Blood Raven): "What I kill stays dead." - Đó là những gì mà tôi đã giết
(upon touching the Cairn Stones): "These stones hold an ancient power." - Những tản đá này điều nắm giữ một sức mạnh cổ đại .
(upon touching the Tree of Inifuss): "How has this tree escaped corruption?."
(upon reaching Tristram): "Tristram. The first to fall to Diablo's wrath."
(upon freeing Deckard Cain): "Cain, go to the Rogue camp!
(upon entering the Forgotten Tower: "Oh, who would wanna remember this place?"
(upon killing The Countess): "So much treasure. It almost covers the stench."
(upon entering the Monastery Gate): "Such corruption in this place."
(upon reclaiming the Horadric Malus): "A malus. This should go to Charsi."
(upon entering the Jail): "Try and cage me demons."
(upon entering the Catacombs): "I don't like it down here."
(upon defeating Andariel): "Death becomes you Andariel."
Act II
(upon entering the Lut Gholein Sewers): "Why must evil hide in such wretched places?"
(upon killing Radament): "Vengeance. For Atma."
(upon starting The Tainted Sun quest): "An eclipse? Never a good omen."
(upon entering the Claw Viper Temple): "Dark magic in a darker tomb."
(upon shattering The Tainted Sun Altar): "Serpents, I expected worse."
(upon entering the Arcane Sanctuary): "The Sanctuary, Horazon's obsession."
(upon finding The Summoner): "Summoner, the dark magics have corrupted you."
(upon killing The Summoner): "Horazon, your decoy is dead."
(upon entering a false tomb): "The Horadrim have left their mark here."
(upon entering the true Tal Rasha's Tomb): "I can sense Tal Rasha's presence."
(after talking with Tyrael): "I shall track the Prime Evils to the ends of the world."
Act III
(upon obtaining the Jade Figurine): "Hm, a jade statue. What should I do with it?"
(upon obtaining the Gidbinn): "What a delicious blade. Ishould consult Ormus."
(upon entering the Kurast Sewers): "And I thought the Forgotten Tower stank."
(upon finding the lever in the Kurast Sewers): "Levers are made to be pulled."
(upon opening the chest in the Kurast Sewers): "This is one drain I don't mind cleaing out."
(upon obtaining Lam Esen's Tome): "Black books make for dark thoughts."
(upon completing the Lam Esen's Tome quest): "Ormus, you have strange taste in books."
(upon finding the High Council of Zakarum): "I dread this place."
(after defeating the High Council of Zakarum): "The dark magic here is dispelled."
(upon entering the Durance of Hate): "Mephisto, I'm coming for you."
(after defeating Mephisto): "Mephisto, you were no match for me."
Act IV
(after defeating Izual): "Corruption, take flight."
(after defeating Diablo): "A hero's mistake is finally corrected."
Act V
(upon entering the Bloody Foothills): "You'll pay for your atrocities Baal."
(after defeating Shenk the Overseer): "Shenk, your command has ended."
(upon freeing the last soldiers in the Frigid Highlands): "Follow me."
(upon entering Nihlathak's Temple): "I should have known."
(after defeating Nihlathak): "You dark mages are all alike, obsessed with power."
(upon reaching the Arreat Summit): "I shall prove worthy."
(upon entering The Worldstone Chamber): "The Worldstone. What power."
(after defeating Baal): "The evil brotherhood is no more."
Thông số các skill :
Martial Arts
[TABLE="class: infoboxskill"]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TD="class: image, align: center"] [/TD]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600"]Tiger Strike[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD]Charge-up Skill: Through extensive training in human, animal, and demonic anatomies, Assassins have developed the ability toperceive natural points of weakness in their foes and target these locations for especially devastating attacks.[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TH="align: right"]Class:[/TH]
[TD]Assassin[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Skill Tree:[/TH]
[TD]Martial Arts[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Required Level:[/TH]
[TD]1[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Damage Type:[/TH]
[TD]Physical[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Cast Delay:[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Active[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Prerequisites:[/TH]
[TD]None[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 807"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11, align: left"]Skill progression[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]1[/TH]
[TH]2[/TH]
[TH]3[/TH]
[TH]4[/TH]
[TH]5[/TH]
[TH]6[/TH]
[TH]7[/TH]
[TH]8[/TH]
[TH]9[/TH]
[TH]10[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]1[/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack +%[/TH]
[TD]15[/TD]
[TD]22[/TD]
[TD]29[/TD]
[TD]36[/TD]
[TD]43[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]57[/TD]
[TD]64[/TD]
[TD]71[/TD]
[TD]78[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 1 Damage +%[/TH]
[TD]100[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]140[/TD]
[TD]160[/TD]
[TD]180[/TD]
[TD]200[/TD]
[TD]220[/TD]
[TD]240[/TD]
[TD]260[/TD]
[TD]280[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2 Damage +%[/TH]
[TD]200[/TD]
[TD]240[/TD]
[TD]280[/TD]
[TD]320[/TD]
[TD]360[/TD]
[TD]400[/TD]
[TD]440[/TD]
[TD]480[/TD]
[TD]520[/TD]
[TD]560[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3 Damage +%[/TH]
[TD]300[/TD]
[TD]360[/TD]
[TD]420[/TD]
[TD]480[/TD]
[TD]540[/TD]
[TD]600[/TD]
[TD]660[/TD]
[TD]720[/TD]
[TD]780[/TD]
[TD]840[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]11[/TH]
[TH]12[/TH]
[TH]13[/TH]
[TH]14[/TH]
[TH]15[/TH]
[TH]16[/TH]
[TH]17[/TH]
[TH]18[/TH]
[TH]19[/TH]
[TH]20[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack +%[/TH]
[TD]85[/TD]
[TD]92[/TD]
[TD]99[/TD]
[TD]106[/TD]
[TD]113[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]127[/TD]
[TD]134[/TD]
[TD]141[/TD]
[TD]148[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 1 Damage +%[/TH]
[TD]300[/TD]
[TD]320[/TD]
[TD]340[/TD]
[TD]360[/TD]
[TD]380[/TD]
[TD]400[/TD]
[TD]420[/TD]
[TD]440[/TD]
[TD]460[/TD]
[TD]480[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2 Damage +%[/TH]
[TD]600[/TD]
[TD]640[/TD]
[TD]680[/TD]
[TD]720[/TD]
[TD]760[/TD]
[TD]800[/TD]
[TD]840[/TD]
[TD]880[/TD]
[TD]920[/TD]
[TD]960[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3 Damage +%[/TH]
[TD]900[/TD]
[TD]960[/TD]
[TD]1020[/TD]
[TD]1080[/TD]
[TD]1140[/TD]
[TD]1200[/TD]
[TD]1260[/TD]
[TD]1320[/TD]
[TD]1380[/TD]
[TD]1440[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="class: infoboxskill"]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TD="class: image, align: center"] [/TD]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600"]Dragon Talon[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD]Finishing Move: An Assassin is taught to utilize her entire body as a weapon-using this skill, she lets loose a powerful kick to send her opponents flying.[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TH="align: right"]Class:[/TH]
[TD]Assassin[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Skill Tree:[/TH]
[TD]Martial Arts[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Required Level:[/TH]
[TD]1[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Damage Type:[/TH]
[TD]Physical[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Cast Delay:[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Active[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Prerequisites:[/TH]
[TD]None[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 519"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11, align: left"]Skill progression[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]1[/TH]
[TH]2[/TH]
[TH]3[/TH]
[TH]4[/TH]
[TH]5[/TH]
[TH]6[/TH]
[TH]7[/TH]
[TH]8[/TH]
[TH]9[/TH]
[TH]10[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]6[/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Number of Kicks[/TH]
[TD]1[/TD]
[TD]1[/TD]
[TD]1[/TD]
[TD]1[/TD]
[TD]1[/TD]
[TD]2[/TD]
[TD]2[/TD]
[TD]2[/TD]
[TD]2[/TD]
[TD]2[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Kick Damage +%[/TH]
[TD]5[/TD]
[TD]12[/TD]
[TD]19[/TD]
[TD]26[/TD]
[TD]33[/TD]
[TD]40[/TD]
[TD]47[/TD]
[TD]54[/TD]
[TD]61[/TD]
[TD]68[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]20[/TD]
[TD]45[/TD]
[TD]70[/TD]
[TD]95[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]145[/TD]
[TD]170[/TD]
[TD]195[/TD]
[TD]220[/TD]
[TD]245[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]11[/TH]
[TH]12[/TH]
[TH]13[/TH]
[TH]14[/TH]
[TH]15[/TH]
[TH]16[/TH]
[TH]17[/TH]
[TH]18[/TH]
[TH]19[/TH]
[TH]20[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Number of Kicks[/TH]
[TD]2[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Kick Damage +%[/TH]
[TD]75[/TD]
[TD]82[/TD]
[TD]89[/TD]
[TD]96[/TD]
[TD]103[/TD]
[TD]110[/TD]
[TD]117[/TD]
[TD]124[/TD]
[TD]131[/TD]
[TD]138[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]270[/TD]
[TD]295[/TD]
[TD]320[/TD]
[TD]345[/TD]
[TD]370[/TD]
[TD]395[/TD]
[TD]420[/TD]
[TD]445[/TD]
[TD]470[/TD]
[TD]495[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 519"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11"]Synergies[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]No synergies[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="class: infoboxskill"]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TD="class: image, align: center"] [/TD]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600"]Fists of Fire[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD]Charge-up Skill: Combining her powerful Martial Arts abilities with her psychic training, an Assassin can charge her own fists with pyrokinetic energies, scorching her opponents when the charge is released.[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TH="align: right"]Class:[/TH]
[TD]Assassin[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Skill Tree:[/TH]
[TD]Martial Arts[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Required Level:[/TH]
[TD]6[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Damage Type:[/TH]
[TD]Fire[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Cast Delay:[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Active[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Prerequisites:[/TH]
[TD]None[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 918"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11, align: left"]Skill progression[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]1[/TH]
[TH]2[/TH]
[TH]3[/TH]
[TH]4[/TH]
[TH]5[/TH]
[TH]6[/TH]
[TH]7[/TH]
[TH]8[/TH]
[TH]9[/TH]
[TH]10[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]2[/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack +%[/TH]
[TD]15[/TD]
[TD]22[/TD]
[TD]29[/TD]
[TD]36[/TD]
[TD]43[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]57[/TD]
[TD]64[/TD]
[TD]71[/TD]
[TD]78[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Fire Damage: Charge 1[/TH]
[TD]6-10[/TD]
[TD]11-15[/TD]
[TD]16-20[/TD]
[TD]21-25[/TD]
[TD]26-30[/TD]
[TD]31-35[/TD]
[TD]36-40[/TD]
[TD]41-45[/TD]
[TD]51-56[/TD]
[TD]61-67[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2: Fire Radius[/TH]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3: Fire Damage Per Second[/TH]
[TD]9-15[/TD]
[TD]17-23[/TD]
[TD]25-31[/TD]
[TD]32-39[/TD]
[TD]40-46[/TD]
[TD]48-54[/TD]
[TD]56-62[/TD]
[TD]64-70[/TD]
[TD]79-85[/TD]
[TD]95-101[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]11[/TH]
[TH]12[/TH]
[TH]13[/TH]
[TH]14[/TH]
[TH]15[/TH]
[TH]16[/TH]
[TH]17[/TH]
[TH]18[/TH]
[TH]19[/TH]
[TH]20[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack +%[/TH]
[TD]85[/TD]
[TD]92[/TD]
[TD]99[/TD]
[TD]106[/TD]
[TD]113[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]127[/TD]
[TD]134[/TD]
[TD]141[/TD]
[TD]148[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Fire Damage: Charge 1[/TH]
[TD]71-78[/TD]
[TD]81-89[/TD]
[TD]91-100[/TD]
[TD]101-111[/TD]
[TD]111-122[/TD]
[TD]121-133[/TD]
[TD]141-155[/TD]
[TD]161-177[/TD]
[TD]181-199[/TD]
[TD]201-221[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2: Fire Radius[/TH]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[TD]2.6 yards[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3: Fire Damage Per Second[/TH]
[TD]110-117[/TD]
[TD]126-132[/TD]
[TD]142-148[/TD]
[TD]157-164[/TD]
[TD]173-179[/TD]
[TD]189-195[/TD]
[TD]214-221[/TD]
[TD]239-248[/TD]
[TD]264-275[/TD]
[TD]289-301[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 918"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11"]Synergies[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Phoenix Strike[/TH]
[TD]+12% Fire Damage Per Level[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="class: infoboxskill"]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TD="class: image, align: center"] [/TD]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600"]Dragon Claw[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD]Finishing Move: This skill allows the Assassin to try to finish her opponent off with a rending double claw attack.(Requires two equipped Claw-class weapons.)[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TH="align: right"]Class:[/TH]
[TD]Assassin[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Skill Tree:[/TH]
[TD]Martial Arts[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Required Level:[/TH]
[TD]6[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Damage Type:[/TH]
[TD]Physical[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Cast Delay:[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Active[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Prerequisites:[/TH]
[TD]Dragon Talon (1)[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 721"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11, align: left"]Skill progression[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]1[/TH]
[TH]2[/TH]
[TH]3[/TH]
[TH]4[/TH]
[TH]5[/TH]
[TH]6[/TH]
[TH]7[/TH]
[TH]8[/TH]
[TH]9[/TH]
[TH]10[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]2[/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Damage +%[/TH]
[TD]50[/TD]
[TD]55[/TD]
[TD]60[/TD]
[TD]65[/TD]
[TD]70[/TD]
[TD]75[/TD]
[TD]80[/TD]
[TD]85[/TD]
[TD]90[/TD]
[TD]95[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack +%[/TH]
[TD]40[/TD]
[TD]65[/TD]
[TD]90[/TD]
[TD]115[/TD]
[TD]140[/TD]
[TD]165[/TD]
[TD]190[/TD]
[TD]215[/TD]
[TD]240[/TD]
[TD]265[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]11[/TH]
[TH]12[/TH]
[TH]13[/TH]
[TH]14[/TH]
[TH]15[/TH]
[TH]16[/TH]
[TH]17[/TH]
[TH]18[/TH]
[TH]19[/TH]
[TH]20[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Damage +%[/TH]
[TD]100[/TD]
[TD]105[/TD]
[TD]110[/TD]
[TD]115[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]125[/TD]
[TD]130[/TD]
[TD]135[/TD]
[TD]140[/TD]
[TD]145[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack +%[/TH]
[TD]290[/TD]
[TD]315[/TD]
[TD]340[/TD]
[TD]365[/TD]
[TD]390[/TD]
[TD]415[/TD]
[TD]440[/TD]
[TD]465[/TD]
[TD]490[/TD]
[TD]515[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 721"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11"]Synergies[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]No synergies[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE]
[TR]
[TD="class: image, align: center"] [/TD]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600"]Cobra Strike[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD]Charge-up Skill: A properly trained Assassin can focus her mind to draw upon the ambient energies surrounding her. Using this skill, she can drain her adversary of life and spiritual essence.[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE]
[TR]
[TH="align: right"]Class:[/TH]
[TD]Assassin[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Skill Tree:[/TH]
[TD]Martial Arts[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Required Level:[/TH]
[TD]12[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Damage Type:[/TH]
[TD]Physical[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Cast Delay:[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Active[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Prerequisites:[/TH]
[TD]Tiger Strike (1)[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="width: 918"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11, align: left"]Skill progression[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]1[/TH]
[TH]2[/TH]
[TH]3[/TH]
[TH]4[/TH]
[TH]5[/TH]
[TH]6[/TH]
[TH]7[/TH]
[TH]8[/TH]
[TH]9[/TH]
[TH]10[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]2[/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]15[/TD]
[TD]22[/TD]
[TD]29[/TD]
[TD]36[/TD]
[TD]43[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]57[/TD]
[TD]64[/TD]
[TD]71[/TD]
[TD]78[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 1: Life Stealing %[/TH]
[TD]40[/TD]
[TD]45[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]55[/TD]
[TD]60[/TD]
[TD]65[/TD]
[TD]70[/TD]
[TD]75[/TD]
[TD]80[/TD]
[TD]85[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2: Life and Mana Stealing %[/TH]
[TD]40[/TD]
[TD]45[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]55[/TD]
[TD]60[/TD]
[TD]65[/TD]
[TD]70[/TD]
[TD]75[/TD]
[TD]80[/TD]
[TD]85[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3: Life and Mana Stealing %[/TH]
[TD]80[/TD]
[TD]90[/TD]
[TD]100[/TD]
[TD]110[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]130[/TD]
[TD]140[/TD]
[TD]150[/TD]
[TD]160[/TD]
[TD]170[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]11[/TH]
[TH]12[/TH]
[TH]13[/TH]
[TH]14[/TH]
[TH]15[/TH]
[TH]16[/TH]
[TH]17[/TH]
[TH]18[/TH]
[TH]19[/TH]
[TH]20[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]85[/TD]
[TD]92[/TD]
[TD]99[/TD]
[TD]106[/TD]
[TD]113[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]127[/TD]
[TD]134[/TD]
[TD]141[/TD]
[TD]148[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 1: Life Stealing %[/TH]
[TD]90[/TD]
[TD]95[/TD]
[TD]100[/TD]
[TD]105[/TD]
[TD]110[/TD]
[TD]115[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]125[/TD]
[TD]130[/TD]
[TD]135[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2: Life and Mana Stealing %[/TH]
[TD]90[/TD]
[TD]95[/TD]
[TD]100[/TD]
[TD]105[/TD]
[TD]110[/TD]
[TD]115[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]125[/TD]
[TD]130[/TD]
[TD]135[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3: Life and Mana Stealing %[/TH]
[TD]180[/TD]
[TD]190[/TD]
[TD]200[/TD]
[TD]210[/TD]
[TD]220[/TD]
[TD]230[/TD]
[TD]240[/TD]
[TD]250[/TD]
[TD]260[/TD]
[TD]279[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="width: 918"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11"]Synergies[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]No synergies[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="class: infoboxskill"]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TD="class: image, align: center"] [/TD]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600"]Claws of Thunder[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD]Charge-up Skill: Using her weapon's metal blades as conductors, an Assassin charges the ions surrounding her and delivers a devastating lightning attack to any who dare challenge her.(Requires equipped Claw-class weapon.)[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TH="align: right"]Class:[/TH]
[TD]Assassin[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Skill Tree:[/TH]
[TD]Martial Arts[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Required Level:[/TH]
[TD]18[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Damage Type:[/TH]
[TD]Lightning[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Cast Delay:[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Active[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Prerequisites:[/TH]
[TD]Fists of Fire (6)[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 918"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11, align: left"]Skill progression[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]1[/TH]
[TH]2[/TH]
[TH]3[/TH]
[TH]4[/TH]
[TH]5[/TH]
[TH]6[/TH]
[TH]7[/TH]
[TH]8[/TH]
[TH]9[/TH]
[TH]10[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]4[/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]15[/TD]
[TD]22[/TD]
[TD]29[/TD]
[TD]36[/TD]
[TD]43[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]57[/TD]
[TD]64[/TD]
[TD]71[/TD]
[TD]78[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 1: Lightning Damage[/TH]
[TD]1-80[/TD]
[TD]1-100[/TD]
[TD]1-120[/TD]
[TD]1-140[/TD]
[TD]1-160[/TD]
[TD]1-180[/TD]
[TD]1-200[/TD]
[TD]1-220[/TD]
[TD]1-260[/TD]
[TD]1-300[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2: Nova Damage[/TH]
[TD]1-30[/TD]
[TD]1-45[/TD]
[TD]1-60[/TD]
[TD]1-75[/TD]
[TD]1-90[/TD]
[TD]1-105[/TD]
[TD]1-120[/TD]
[TD]1-135[/TD]
[TD]1-160[/TD]
[TD]1-185[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3: Charged Bolt Damage[/TH]
[TD]1-40[/TD]
[TD]1-60[/TD]
[TD]1-80[/TD]
[TD]1-100[/TD]
[TD]1-120[/TD]
[TD]1-140[/TD]
[TD]1-160[/TD]
[TD]1-180[/TD]
[TD]1-220[/TD]
[TD]1-260[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]11[/TH]
[TH]12[/TH]
[TH]13[/TH]
[TH]14[/TH]
[TH]15[/TH]
[TH]16[/TH]
[TH]17[/TH]
[TH]18[/TH]
[TH]19[/TH]
[TH]20[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]85[/TD]
[TD]92[/TD]
[TD]99[/TD]
[TD]106[/TD]
[TD]113[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]127[/TD]
[TD]134[/TD]
[TD]141[/TD]
[TD]148[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 1: Lightning Damage[/TH]
[TD]1-340[/TD]
[TD]1-380[/TD]
[TD]1-420[/TD]
[TD]1-460[/TD]
[TD]1-500[/TD]
[TD]1-540[/TD]
[TD]1-600[/TD]
[TD]1-660[/TD]
[TD]1-720[/TD]
[TD]1-780[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2: Nova Damage[/TH]
[TD]1-210[/TD]
[TD]1-235[/TD]
[TD]1-260[/TD]
[TD]1-285[/TD]
[TD]1-310[/TD]
[TD]1-335[/TD]
[TD]1-370[/TD]
[TD]1-405[/TD]
[TD]1-440[/TD]
[TD]1-475[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3: Charged Bolt Damage[/TH]
[TD]1-300[/TD]
[TD]1-340[/TD]
[TD]1-380[/TD]
[TD]1-420[/TD]
[TD]1-460[/TD]
[TD]1-500[/TD]
[TD]1-560[/TD]
[TD]1-620[/TD]
[TD]1-660[/TD]
[TD]1-740[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 918"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11"]Synergies[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Phoenix Strike[/TH]
[TD]+8% Lightning Damage Per Level
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="class: infoboxskill"]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TD="class: image, align: center"] [/TD]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600"]Dragon Tail[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD]Finishing Move: The experienced Assassin can deliver a kick so powerful it actually causes an explosion on impact, sending any nearby victims sprawling.[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TH="align: right"]Class:[/TH]
[TD]Assassin[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Skill Tree:[/TH]
[TD]Martial Arts[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Required Level:[/TH]
[TD]18[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Damage Type:[/TH]
[TD]Physical/Fire[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Cast Delay:[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Active[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Prerequisites:[/TH]
[TD]Dragon Talon (1), Dragon Claw (6)[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 918"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11, align: left"]Skill progression[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]1[/TH]
[TH]2[/TH]
[TH]3[/TH]
[TH]4[/TH]
[TH]5[/TH]
[TH]6[/TH]
[TH]7[/TH]
[TH]8[/TH]
[TH]9[/TH]
[TH]10[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Fire Damage +%[/TH]
[TD]50[/TD]
[TD]60[/TD]
[TD]70[/TD]
[TD]80[/TD]
[TD]90[/TD]
[TD]100[/TD]
[TD]110[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]130[/TD]
[TD]140[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack +%[/TH]
[TD]20[/TD]
[TD]35[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]65[/TD]
[TD]80[/TD]
[TD]95[/TD]
[TD]110[/TD]
[TD]125[/TD]
[TD]140[/TD]
[TD]155[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]4 yards[/TH]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]11[/TH]
[TH]12[/TH]
[TH]13[/TH]
[TH]14[/TH]
[TH]15[/TH]
[TH]16[/TH]
[TH]17[/TH]
[TH]18[/TH]
[TH]19[/TH]
[TH]20[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Fire Damage +%[/TH]
[TD]150[/TD]
[TD]160[/TD]
[TD]170[/TD]
[TD]180[/TD]
[TD]190[/TD]
[TD]200[/TD]
[TD]210[/TD]
[TD]220[/TD]
[TD]230[/TD]
[TD]240[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack +%[/TH]
[TD]170[/TD]
[TD]185[/TD]
[TD]200[/TD]
[TD]215[/TD]
[TD]230[/TD]
[TD]245[/TD]
[TD]260[/TD]
[TD]275[/TD]
[TD]290[/TD]
[TD]305[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]4 yards[/TH]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 918"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11"]Synergies[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]No synergies[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="class: infoboxskill"]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TD="class: image, align: center"] [/TD]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600"]Blades of Ice[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD]Charge-up Skill: Charging the ether around her claw blades, the trained Assassin can chill opponents with a vicious rake of her razors.(Requires equipped Claw-class weapon.)[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TH="align: right"]Class:[/TH]
[TD]Assassin[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Skill Tree:[/TH]
[TD]Martial Arts[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Required Level:[/TH]
[TD]24[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Damage Type:[/TH]
[TD]Cold[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Cast Delay:[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Active[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Prerequisites:[/TH]
[TD]Fists of Fire (6), Claws of Thunder (18)[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 849"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11, align: left"]Skill progression[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]1[/TH]
[TH]2[/TH]
[TH]3[/TH]
[TH]4[/TH]
[TH]5[/TH]
[TH]6[/TH]
[TH]7[/TH]
[TH]8[/TH]
[TH]9[/TH]
[TH]10[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]15[/TD]
[TD]22[/TD]
[TD]29[/TD]
[TD]36[/TD]
[TD]43[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]57[/TD]
[TD]64[/TD]
[TD]71[/TD]
[TD]78[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 1: Cold Damage[/TH]
[TD]15-35[/TD]
[TD]23-43[/TD]
[TD]31-51[/TD]
[TD]39-59[/TD]
[TD]47-67[/TD]
[TD]55-75[/TD]
[TD]63-83[/TD]
[TD]71-91[/TD]
[TD]81-101[/TD]
[TD]91-111[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2: Cold Radius[/TH]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3: Freeze Duration in Seconds[/TH]
[TD]4[/TD]
[TD]4.4[/TD]
[TD]4.8[/TD]
[TD]5.2[/TD]
[TD]5.6[/TD]
[TD]6[/TD]
[TD]6.4[/TD]
[TD]6.8[/TD]
[TD]7.2[/TD]
[TD]7.6[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]11[/TH]
[TH]12[/TH]
[TH]13[/TH]
[TH]14[/TH]
[TH]15[/TH]
[TH]16[/TH]
[TH]17[/TH]
[TH]18[/TH]
[TH]19[/TH]
[TH]20[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[TD]3[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]85[/TD]
[TD]92[/TD]
[TD]99[/TD]
[TD]106[/TD]
[TD]113[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]127[/TD]
[TD]134[/TD]
[TD]141[/TD]
[TD]148[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 1: Cold Damage[/TH]
[TD]101-121[/TD]
[TD]111-131[/TD]
[TD]121-141[/TD]
[TD]131-151[/TD]
[TD]141-161[/TD]
[TD]151-171[/TD]
[TD]171-193[/TD]
[TD]191-215[/TD]
[TD]211-237[/TD]
[TD]231-259[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2: Cold Radius[/TH]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[TD]4 (yards)[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3: Freeze Duration in Seconds[/TH]
[TD]8[/TD]
[TD]8.4[/TD]
[TD]8.8[/TD]
[TD]9.2[/TD]
[TD]9.6[/TD]
[TD]10[/TD]
[TD]10.4[/TD]
[TD]10.8[/TD]
[TD]11.2[/TD]
[TD]11.6[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 849"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11"]Synergies[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Phoenix Strike[/TH]
[TD]+8% Cold Damage Per Level[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="class: infoboxskill"]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TD="class: image, align: center"] [/TD]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600"]Dragon Flight[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD]Finishing Move: After years of disciplined physical conditioning, an Assassin can develop the ability to move faster than the eye can follow in one quick burst. Using this skill, she lunges at her target and delivers a devastating kick.Dragon Flight will teleport you and your minions to the monster you clicked. It requires a clear line of sight; in other words, trees, walls and other obstacles will omit a Dragon Flight beyond it. Use Dragon Flight to quickly bypass rivers or to teleport you out of danger when surrounded.[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TH="align: right"]Class:[/TH]
[TD]Assassin[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Skill Tree:[/TH]
[TD]Martial Arts[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Required Level:[/TH]
[TD]24[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Damage Type:[/TH]
[TD]Physical[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Cast Delay:[/TH]
[TD]1 Second[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Active[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Prerequisites:[/TH]
[TD]Dragon Talon (1), Dragon Claw (6), Dragon Tail (18)[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 918"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11, align: left"]Skill progression[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]1[/TH]
[TH]2[/TH]
[TH]3[/TH]
[TH]4[/TH]
[TH]5[/TH]
[TH]6[/TH]
[TH]7[/TH]
[TH]8[/TH]
[TH]9[/TH]
[TH]10[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]100[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]140[/TD]
[TD]160[/TD]
[TD]180[/TD]
[TD]200[/TD]
[TD]220[/TD]
[TD]240[/TD]
[TD]260[/TD]
[TD]280[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Kick Damage +%[/TH]
[TD]100[/TD]
[TD]125[/TD]
[TD]150[/TD]
[TD]175[/TD]
[TD]200[/TD]
[TD]225[/TD]
[TD]250[/TD]
[TD]275[/TD]
[TD]300[/TD]
[TD]325[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]11[/TH]
[TH]12[/TH]
[TH]13[/TH]
[TH]14[/TH]
[TH]15[/TH]
[TH]16[/TH]
[TH]17[/TH]
[TH]18[/TH]
[TH]19[/TH]
[TH]20[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[TD]15[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]300[/TD]
[TD]320[/TD]
[TD]340[/TD]
[TD]360[/TD]
[TD]380[/TD]
[TD]400[/TD]
[TD]420[/TD]
[TD]440[/TD]
[TD]460[/TD]
[TD]480[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Kick Damage +%[/TH]
[TD]350[/TD]
[TD]375[/TD]
[TD]400[/TD]
[TD]425[/TD]
[TD]450[/TD]
[TD]475[/TD]
[TD]500[/TD]
[TD]575[/TD]
[TD]131[/TD]
[TD]138[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 918"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11"]Synergies[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]No synergies[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TABLE="class: infoboxskill"]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TD="class: image, align: center"] [/TD]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600"]Phoenix Strike[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD]Charge-up Skill: This mighty skill allows the Assassin trained in its arts to prepare an attack that gives off powerful elemental energies.[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE]
[TR]
[TH="align: right"]Class:[/TH]
[TD]Assassin[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Skill Tree:[/TH]
[TD]Martial Arts[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Required Level:[/TH]
[TD]30[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Damage Type:[/TH]
[TD]Fire or Lightning or Cold[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Cast Delay:[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Active[/TH]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Prerequisites:[/TH]
[TD]Tiger Strike (1), Fists of Fire (6), Cobra Strike (12), Claws of Thunder (18), Blades of Ice (24)[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 852"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11, align: left"]Skill progression[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]1[/TH]
[TH]2[/TH]
[TH]3[/TH]
[TH]4[/TH]
[TH]5[/TH]
[TH]6[/TH]
[TH]7[/TH]
[TH]8[/TH]
[TH]9[/TH]
[TH]10[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]15[/TD]
[TD]22[/TD]
[TD]29[/TD]
[TD]36[/TD]
[TD]43[/TD]
[TD]50[/TD]
[TD]57[/TD]
[TD]64[/TD]
[TD]71[/TD]
[TD]78[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 1: Meteor Damage[/TH]
[TD]22-44[/TD]
[TD]33-55[/TD]
[TD]44-66[/TD]
[TD]55-77[/TD]
[TD]66-88[/TD]
[TD]77-99[/TD]
[TD]88-110[/TD]
[TD]99-121[/TD]
[TD]119-144[/TD]
[TD]140-157[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Fire Explosion Damage (per second)[/TH]
[TD]14-23[/TD]
[TD]25-35[/TD]
[TD]37-49[/TD]
[TD]51-60[/TD]
[TD]63-72[/TD]
[TD]75-86[/TD]
[TD]89-98[/TD]
[TD]100-110[/TD]
[TD]126-135[/TD]
[TD]150-159[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2: Chain Lightning Damage[/TH]
[TD]1-45[/TD]
[TD]1-67[/TD]
[TD]1-90[/TD]
[TD]1-113[/TD]
[TD]1-135[/TD]
[TD]1-158[/TD]
[TD]1-180[/TD]
[TD]1-203[/TD]
[TD]1-248[/TD]
[TD]1-293[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3: Chaos Ice Bolt Damage[/TH]
[TD]17-35[/TD]
[TD]22-39[/TD]
[TD]26-44[/TD]
[TD]30-48[/TD]
[TD]35-52[/TD]
[TD]39-57[/TD]
[TD]44-61[/TD]
[TD]48-66[/TD]
[TD]57-74[/TD]
[TD]66-83[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Level[/TH]
[TH]11[/TH]
[TH]12[/TH]
[TH]13[/TH]
[TH]14[/TH]
[TH]15[/TH]
[TH]16[/TH]
[TH]17[/TH]
[TH]18[/TH]
[TH]19[/TH]
[TH]20[/TH]
[/TR]
[TR]
[TD="colspan: 11"][/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Mana Cost[/TH]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[TD]4[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Attack Rating +%[/TH]
[TD]85[/TD]
[TD]92[/TD]
[TD]99[/TD]
[TD]106[/TD]
[TD]113[/TD]
[TD]120[/TD]
[TD]127[/TD]
[TD]134[/TD]
[TD]141[/TD]
[TD]148[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 1: Meteor Damage[/TH]
[TD]161-190[/TD]
[TD]182-213[/TD]
[TD]203-236[/TD]
[TD]224-259[/TD]
[TD]245-282[/TD]
[TD]266-305[/TD]
[TD]298-342[/TD]
[TD]310-330[/TD]
[TD]330-378[/TD]
[TD]361-414[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Fire Explosion Damage (per second)[/TH]
[TD]175-185[/TD]
[TD]199-210[/TD]
[TD]225-234[/TD]
[TD]250-260[/TD]
[TD]274-283[/TD]
[TD]300-309[/TD]
[TD]339-351[/TD]
[TD]379-393[/TD]
[TD]419-435[/TD]
[TD]459-478[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 2: Chain Lightning Damage[/TH]
[TD]1-339[/TD]
[TD]1-384[/TD]
[TD]1-429[/TD]
[TD]1-474[/TD]
[TD]1-519[/TD]
[TD]1-565[/TD]
[TD]1-632[/TD]
[TD]1-700[/TD]
[TD]1-768[/TD]
[TD]1-836[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH]Charge 3: Chaos Ice Bolt Damage[/TH]
[TD]74-92[/TD]
[TD]83-101[/TD]
[TD]92-110[/TD]
[TD]101-118[/TD]
[TD]110-127[/TD]
[TD]118-136[/TD]
[TD]132-150[/TD]
[TD]145-165[/TD]
[TD]158-179[/TD]
[TD]171-193[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][TABLE="width: 852"]
[TR]
[TH="class: header, bgcolor: #2F0600, colspan: 11"]Synergies[/TH]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Fists of Fire[/TH]
[TD]+10% Fire Damage Per Level[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Fists of Fire[/TH]
[TD]+6% Average Fire Damage Per Second Per Level[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Claws of Thunder[/TH]
[TD]+13% Lightning Damage Per Level[/TD]
[/TR]
[TR]
[TH="align: right"]Blades of Ice[/TH]
[TD]+10% Cold Damage Per Level
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
|
|
|
| Tìm hiểu về ngọn núi diablo và các quái thú (boss ấy) |
|
Viết bởi: thachsanh - 05-31-2013, 05:52 PM - Hướng dẫn chung
- Trả lời (11)
|
 |
Anh em đọc cái này để hiểu thêm về game mình đang chơi nè, không chỉ cài vào chọn nhân vật roài chơi mà không biết tí gì về nguồn gốc của game thì cũng chán thật. ^^
Ngọn núi Diablo:
- Ngọn núi Diablo là một trong những ngọn núi lớn nhất thuộc phía Tây nước Mĩ, nằm ở ranh giới của vùng Bay và thung lũng Central. Nó cao 3.849 feet, và vào những ngày quan đãng thì từ đỉnh của nó, ta có thể nhìn ra khoảng hơn 200 dặm.
- Vùng núi này là môi trường sống của hơn 100 loài động vật và 650 loài hoa, cây dỏ khác. Trong đó có 12 loài thực sự gây nguy hiểm cho con người đã được nghiên cứu và xác định.
- Kế cạnh đó là công viên Diablo, công viên lớn đầu tei6n của California. Núi Diablo được công nhận là Di tích lịch sử của Bang và cũng là 1 trong những biểu tượng của Bang. Hằng ngày thu hút hơn 1 triệu khách du lịch. Vào năm 1874, chính quyền đã làm 2 con đường để du khách có thể dễ dàng tiếp cận nó. Và bây giờ, đỉnh núi là điểm đến của các khách bộ hành, cưỡi ngựa, gia đình, bạn bè trong các ngày lễ nghỉ.
- Từ “Diablo” hay “Quỷ” được biết đến từ năm 1805, khi người Tây Ban Nha đang trên đường đuổi bắt những người da đỏ bỏ trốn. Và tại những bụi cây liễu dày đặc đó mà giờ được biết đến với cái tên vùng Buchanan ở Concord, quân Tây Ban Nha bắt gặp một khu trại của người Chupcan và nhanh chóng bao vây họ. Thế nhưng ngat trong đêm đó, những người da đỏ đó đã trốn thoát và không để lại một dấu vết nào. Tức giận nhưng không thể làm gì được, người Tây Ban Nha gọi chỗ này là “Monte del Diablo” hay “Bụi rậm của Quỷ”. Sau đó, những người Anh di cư lại gọi trại đi từ “Monte” thành “Mountain” và bây giờ nó là “Diablo Mountain” hay “Núi quỷ” theo tiếng Latinh.
- Theo tư liệu mà tui nghiên cứu thì Blizzard thiết kế Diablo dựa trên hai hình tượng trong truyền thuyết là Satan và Rồng (Hay đại loại như thế).
- Có thể như vầy, nếu ghép khuôn mặt của Diablo với Satan sẽ có một vài điểm tương đồng và có thể nói cực kỳ giống nhau, mặc dù mặt Diablo hơi mập hơn chút nhưng đó cũng chính là một phiên bản của Satan với ngôi sao 5 cánh ngược.
- Về Rồng thì tui nghĩ đó là Rồng đỏ, con Rồng mà theo truyền thuyết thì đó con Rồng mạnh nhất và là nỗi ước ao của biết bao Hiệp sĩ muốn tìm và giết nó. Bởi vào thời Trung cổ, việc giết một con Rồng là một niềm tự hào đối với những Hiệp sĩ và cũng theo truyền thuyết thì loài Rồng bị con người tuyệt chủng. Ở đây muốn nói, thân hình của Diablo được lấy từ loài Rồng đỏ này, cùng với chiếc sừng trên đầu luôn.
[COLOR="#FF0000"]
Về những Boss ở các Act:[/COLOR]
Act I: ANDARIEL
![[Image: Andariel_%28Diablo_II%29.gif]](http://hydra-images.cursecdn.com/diablo.gamepedia.com/3/34/Andariel_%28Diablo_II%29.gif)
Đây là con trùm tại ACT 1, bạn sẽ gặp nó tại Catacom Lv 4.
Nguyên tố dùng: Posion + Physical damage. Để trụ lại được lâu thì bạn nên mang theo vài bình protion để trị độc vậy ^^.
Skill Poison
Resit:
_____________Normal - Nightmare - Hell
- Fire resit:_____-50_____-50______-50 : Con này sợ nhất là Fire damage ^^
- Cold resit:_____50______50_______66
- Lightning resit:_50______50________66
- Poison resit:___80______50_______66
- Magic Resit:___0_______0________0
- Phycical resit:_0_______0_________66
+ Một Succubus đúng nghĩa: Dream Demon (Những con quỷ chuyên xuất hiện trong giấc mơ của người đang ngủ và ăn nằm với họ ^_^)
+ Theo truyền thuyết thì từ khi con người đầu tiên xuất hiện trên Trái Đất, hai người đó là Adam và Lilith. Adam được Thượng Đế tạo ra còn Lilith được tạo thành từ Trái Đất và các loài vật. Cô ta cũng là một tinh linh, và khi Adam cố buộc cô ta theo ý mình, cô nổi giận và đi đến vùng rìa biển Đỏ, ở đó cô gặp những con quỷ. Sau đó, cô tạo ra một giống quỷ mới được gọi là Succubi (Hồ ly tinh), trong khi đó, đối với Adam thì Thượng Đế đã tạo ra Eva để bầu bạn. Incubus chỉ là một dạng đàn ông của Succubus. Vào thời Trung Cổ, người ta tin rằng người phụ nữ ăn nằm với 1 Incubus thì sẽ sinh ra phù thủy, quỷ và những đứa bé dị dạng. Merlin cũng được cho rằng có cha là một Incubus.
[COLOR="#0000FF"]
Act II: DURIEL (Lord of Pain)[/COLOR]
![[Image: Duriel_%28Diablo_II%29.gif]](http://hydra-images.cursecdn.com/diablo.gamepedia.com/e/ee/Duriel_%28Diablo_II%29.gif)
Là con quái vật gặp tại ACT 2, gặp nó ngay tại Talrasha Temple. Lưu ý với bạn bạn là không gian khi chiến đấu với con này khá hẹp, nên cẩn thận vì hit của Duriel khá "phê", để tránh phiền phức thì nên mở sẵn cửa trước khi vào gặp con này
Nguyên tố dùng: Cold damage + Physical damage
Skill Holly Frezze + Stun
Resit:
_____________Normal - Nightmare - Hell
- Fire resit:_____20_____50______75
- Cold resit:_____50______75_______95:
- Lightning resit:_20______50_______75
- Poison resit:___20______50_______75
- Magic Resit:___0_______0________33
- Phycical resit:_0_______0_________50
+ Bọ cánh cứng Elaterid hay con bọ củi, một trong những con bọ linh thiêng nhất của Ai Cập cổ đại. Hiện nay thì loài bọ củi Agrypnus Notodonta ở Ai Cập được các nhà khảo cổ học cho rằng là con cháu của loài bọ được khắc trong những ngôi đền ở Ai Cập cổ.
+ Một vài vật điêu khắc với hình dạng của bọ này: 2 bức chạm trổ được tìm thấy ở Ai Cập được tạo tác vào thời Pharaoh thứ nhất (năm 3100-2890 trước công nguyên) và 1 dây chuyền vàng có hình con bọ củi có niên đại vào đời Pharaoh thứ tư (2613-2494 trước công nguyên). Một vài vật khác như: Bức chạm hình tam giác với tư thế hai con bọ đứng đối với nhau và hướng về biểu tượng của Nữ thần Neith. Một vật khác có hình một phần con bọ ôm cây trượng thiêng của Thần linh (Cây trượng đó gọi là Uas hay Waas). Nói chung, ý nghĩa của những biểu tượng trên còn tùm lum lắm nhưng mà theo các nhà khảo cổ thì đó có thể là một tín ngưỡng hay một biểu tượng bảo vệ nào đó.
Act III: MEPHISTO (Lord of Hate)
![[Image: Mephisto_%28Diablo_II%29.gif]](http://hydra-images.cursecdn.com/diablo.gamepedia.com/8/88/Mephisto_%28Diablo_II%29.gif)
Đây là con trùm tại ACT3, nó nằm lẫn khuất đâu đó trong Durance of Hate Level 3. Cần lưu ý là trước khi gặp Mephisto, bạn sẽ gặp tụi Conchi quấy rầy 1 ít.
Nguyên tố dùng: Lightning damage, Cold damage và Poisin damage
Skill: Chain Lightning, Charged Bolt, Cold Ball (tạm gọi thế ^^), Frost Nova (Từ nightmare trở lên thì nó mới dùng thêm chiêu này), Posion >>> phải nói là "rất phong phú"
Resit:
_____________Normal - Nightmare - Hell
- Fire resit:_____33_____50______75
- Cold resit:_____25______25_______75: Tạm chấp nhận đối đầu với cái này ^^
- Lightning resit:_33______50_______75
- Poison resit:___50______50_______75
- Magic Resit:___0_______0________50
- Phycical resit:_0_______0_________20
+ Mephistopheles (Hay Mephisto, Mephistophilus, Mephist và Mephistophilis) là tên của một con quỷ trong Cơ Đốc Giáo. Cái tên này cũng được dùng để chỉ một dạng của Satan. Tuy nhiên, bởi cái tên Mephistopheles chỉ được nhắc đến trong thời Phục Hưng, vì vậy hắn không có hình dạng xác định trong Kinh Thánh. Tuy nhiên, Mephistopheles lại xuất hiện nổi bật nhất trong truyền thuyết về Faustus, người đã bán linh hồn của mình cho Quỷ. Truyền thuyết này được nói đến trong vở kịch của Christopher Marlowe vào năm 1604: “Bi kịch của bác sĩ Faustus” và vào thế kỷ 19 là bô phim truyền hình về Faust (Phần 1 và 2) được làm bởi nhà nghiên cứu Johann Wolfgang von Goethe. Mephistopheles được biết đến trong cuốn sách của Goethe như một “Fallen Angel”, hắn chống lại Thượng Đế và bị đày xuống Địa Ngục.
Act IV: DIABLO
![[Image: Diablo_%28Diablo_II%29.gif]](http://hydra-images.cursecdn.com/diablo.gamepedia.com/9/92/Diablo_%28Diablo_II%29.gif)
Tên trùm khá nguy hiểm của ACT 4, sau khi mở hết 5 lá bùa phong ấn tại San. Chaos bạn sẽ gọi được Diabllo ra để xử (hay nó xử bạn đều như thế cả ^^). Nhưng đừng lo, con này khá chậm và rất chịu đó "đứng yên"
Nguyên tố dùng: Chủ yếu là Fire damage
Skill: Fire Nova, Red Lightning Hose (giống như Inferno nhưng phê hơn ^^), Cold Touch, Firestorm, Bone Prison (skill này chỉ có thể bọc đc cáo Portal của bạn thôi, đừng lo^^)
Resit:
_____________Normal - Nightmare - Hell
- Fire resit:_____33_____50______50
- Cold resit:_____33______50_______50:
- Lightning resit:_33______50_______50
- Poison resit:___50______50_______50
- Magic Resit:___0_______0________0
- Phycical resit:__0_______0_________45
[COLOR="#0000FF"]
Act V: BAAL (Lord of Destruction)[/COLOR]
![[Image: Baal_%28Diablo_II%29.gif]](http://hydra-images.cursecdn.com/diablo.gamepedia.com/f/f9/Baal_%28Diablo_II%29.gif)
Đây là con trùm cuối cùng của DII, trấn giữ tại ACT 5, rất tài ba và vô cùng xấu xí. Vô cùng khỏe và linh hoạt trong chiến đấu . Sau khi chén sạch lũ quái vật mà Baal gọi ra tại Thorn of Destruction, bạn sẽ được giây phút hạnh phúc nhất: chiến với Baal. Điều cần lưu ý cuối cùng là hãy luôn luôn mở sẵn cửa, đường đi đế với Baal khá dài ^^
Nguyên tố dùng: Fire damage, Cold damage
Skill: Teleport, Decrepify Curse, Defense Curse (skill này sẽ làm giảm def của bạn nhưng chắc chắn là ko thể tránh đc T___T), Blood Mana (Skill này khá hiểm, nếu mana của bạn giảm xuống, đồng nghĩa với life cũng bị hạ 1 cách thảm thương ), Incineration Nova, Hoarfrost (hay gọi là Wake of Ice đi, hay hơn ^^), Mana Rift (drain mana cực nhanh khi bị trúng đòn), Destructive Strike, Festering Appendage, Vile Effigy
>>> quá nhiều skill, tuyệt ^^"
Resit:
_____________Normal - Nightmare - Hell
- Fire resit:_____33______50______50
- Cold resit:_____33______50_______50:
- Lightning resit:_33______50_______50
- Poison resit:___50______50_______50
- Magic Resit:___0_______0________0: Xem ra Baal cũng giống Diabllo chịu mấy đòn magic kém
- Phycical resit:__0_______0_________55
+ Baal là con của El (Thần sét) và là thần mặt trời của văn hóa Cannaanite và người Phoenicia và cũng chiếm một vị trí tôn kính trong Do Thái Giáo. Trong Kinh Thánh, Baal được gọi là Beelzebub. Cha của Baal là Dagon (Vị thần của người Philistine - Kẻ thù của người Do Thái)
+ Theo truyền thuyết Babylon, Baal muốn âm mưu muốn kiểm soát thế giới và lập ra cho mình một thế giới riêng, hắn chống lại Jehovah (Thượng Đế) và lên đường đến vùng Shinar (Nay là Iraq) và lập nên một nhóm truyền đạo, tôn thờ khác mà chống lại Jehovah. Trong đó bao gồm là, Baal (Người Syria và Phoenicia), Bel (Người Assyria), Moloch hay Motech (Người Ammonite), Ra hay Re (Người Ai Cập),.... Cái tên “Baal” có nghĩa là “Thầy” hay “Chủ nhân”
Bài viết mang tính chất tham khảo cho newbie...
Nguồn: http://fgt.vnexpress.net
|
|
|
|